Cụm từ hay レスポン|Mẫu câu tiếng Nhật thương mại

0


 Số là đầu tuần trước mình có mail cho khách nhờ xác nhận cái ABC nhưng mãi không không có hồi âm, trưa hôm qua mình gọi qua cho bên công ty thì người khác bắt máy và mình nhờ 伝言 nhưng đến sáng nay vẫn không thấy tin tức gì bèn gọi tiếp qua bên công ty, nhưng vẫn là ông hôm qua bắt máy, bảo: 

伝えましたが、彼女はすぐにレスポンがないので、もう少しお待ちください。

 

Xin cùng ACE tìm hiểu qua mẫu hôm nay:

レスポンがない
Không có phản ứng, không hành động,
không đáp lại, không trả lời...


Ví dụ:

彼女はすぐにレスポンがないので、もう少しお待ちください。

Cô ấy không đối ứng ngay nên xin vui lòng đợi thêm chút.

Tags

Post a Comment

0Comments

Aho rất vui nếu nhận được ý kiến đóng góp của bạn👇

Post a Comment (0)

Hãy mua sách bản quyền

Để ủng hộ Tác giả và NXB

#buttons=(Accept !) #days=(20)

Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để nâng cao trải nghiệm của bạn. Tìm hiểu thêm
Accept !