Cụm từ hay 心苦しい|Mẫu câu tiếng Nhật thương mại

0


Câu hôm nay khả năng là những ACE chuyên bên chăm sóc khách hàng thường dùng khá nhiều, liên quan đến: 

心苦しい【こころぐるしい】

Nghĩa: Tội lỗi, áy náy

Hán việt: TÂM KHỔ


ご迷惑をおかけするのは心苦しいのですが、

Tôi rất áy náy khi Làm phiền a/c/ngài... nhưng.


Ví dụ: 

貴社にご迷惑をおかけするのは甚だ心苦しいのですが

やむを得ない事情ですのでご理解いただければ幸いと存じます。

Chúng tôi cực kỳ áy náy khi Làm phiền Quý Công Ty nhưng vì là

sự tình bất đắc dĩ nên nếu được Quý Công Ty hiểu cho thì chúng tôi lấy làm may mắn.

Tags

Post a Comment

0Comments

Aho rất vui nếu nhận được ý kiến đóng góp của bạn👇

Post a Comment (0)

Hãy mua sách bản quyền

Để ủng hộ Tác giả và NXB

#buttons=(Accept !) #days=(20)

Trang web của chúng tôi sử dụng cookie để nâng cao trải nghiệm của bạn. Tìm hiểu thêm
Accept !