Skip to main content

GoukakuDekiruN1 #7Lesson

 1. 不透明[BẤT THẤU MINH]ふとうめい

 không trong suốt, không xuyên thấu

不透明のガラス
thủy tinh không trong suốt

不透明な状況
tình hình không khả quan.

 

2. 光景[QUANG CẢNH]こうけい

 quang cảnh; phong cảnh; cảnh vật; cảnh tượng

真実は、多くの者を恐れさせる光景
sự thật là một cảnh tượng khiến nhiều người kinh hãi

よく見掛ける光景
phong cảnh (quang cảnh) thường nhìn thấy

異様な光景
quang cảnh không bình thường

家に帰るのがうれしくなるような光景
cảnh vật như chào đón ai đó về nhà

3.人目[NHÂN MỤC]ひとめ

sự chú ý của công chúng; sự quan tâm theo dõi của công chúng

人目につく
 thu hút sự chú ý của công chúng

人目を避ける
 tránh sự chú ý của công chúng

4. 認識[NHẬN THỨC]にんしき

sự nhận thức

客観的な世界を認識する
nhận thức thế giới khách quan

認識論
 nhận thức luận

先頭[TIÊN ĐẦU]せんとう
đầu; sự dẫn đầu; tiên phong

ページの先頭
 đầu trang

先頭に立っている人
người đứng đầu, lãnh đạo

先頭に立って歩く
 đi tiên phong

6.仮に:かりに

giả định; giả sử; tạm thời; tạm; cứ cho là

仮に野党が統一戦線の形を取れるなら、議会で野党の勢力を強めることができよう
 Nếu Đảng đối lập xây dựng được một mặt trận thống nhất thì có thể tăng cường thế lực của Đảng đối lập ở hội nghị

仮に私があなたの立場なら
 Nếu tôi ở vị trí của bạn thì ~

仮に決める
 Quyết định một cách tạm thời

7. 紛らわしい:まぎらわしい

 Gây hiểu nhầm, gây bối rối; mơ hồ; gây lầm lạc; không rõ ràng

こたえは紛らわしいだ
câu trả lời không rõ ràng

8. 脆い[THÚY]もろい

giòn; mỏng manh; dễ vỡ; có trái tim mềm yếu

もともと硬いが脆い
Vốn cứng nhưng lại dễ vỡ

人間関係はもろいもので, 人と付き合うのには細心の注意が必要だ.
Mối quan hệ giữa con người với nhau rất mỏng manh nên chúng ta phải cần thận trọng trong cách ứng xử.

9. 打つ[ĐẢ]うつ

đánh; vỗ; đập; va.

力士は神々の注意を引くためにかしわ手を打つ
Những võ sĩ đấu vật vỗ tay để thu hút sự chú ý của thần thánh

急いで東京に電報を打ちたいのですが。
tôi muốn đánh điện (gửi điện báo) gấp tới Tokyo

テーブルのとがった角に腰を打ちつける 
va hông vào cạnh sắc của chiếc bàn

窓に額を打ちつける
va đầu vào cửa sổ

キーボードを打ちながら~

50年にわたる~による支配に終止符を打つ
Đánh dấu chấm dứt 50 năm dưới sự thống trị của_

現役生活にピリオドを打つ〔スポーツ選手などが〕
Đánh dấu chấm hết sự nghiệp thi đấu của <Vận động viên thể thao...>

10.ケース

1. cái hộp; cái thùng (giấy, gỗ...); hộp; thùng, ốp lưng... 
ファン・ケース
Thùng đựng qụat

ヒューズ・ケース
Hộp cầu chì

ブリーフ・ケース
Thùng để quần đùi

2. trường hợp
ケース・マネジメント・プログラム
Chương trình quản lý trường hợp

これは前例のない事件[ケース]だ
Đây là trường hợp (sự kiện) không có tiền lệ

これは明らかに特例[特殊なケース]だ
Đây là trường hợp đặc biệt (rõ ràng rất đặc biệt)

Comments

Popular posts from this blog

[Đang cập nhật]Đáp án đề thi JLPT N5-N1 tháng 7/2023 KÈM GIẢI THÍCH

200 MẪU CÂU HỘI THOẠI TIẾNG NHẬT TRÊN CÔNG TY

Lời mở đầu  ”Hội thoại tiếng nhật ở công ty” là Chuỗi seri về những câu hội thoại trong những tình huống cơ bản trong công ty bao gồm 5 bài, mỗi bài sẽ có khoảng 20 câu hội thoại:  Hội Thoại Tiếng Nhật Trong Buổi họp. Hội Thoại Tiếng Nhật Trong Đàm phán-thương lượng. Hội Thoại Tiếng Nhật Về những vấn đề liên quan đến Máy vi tính. Hội Thoại Tiếng Nhật Về những vấn đề trong lúc làm việc. Hội Thoại Tiếng Nhật Lúc tan ca.  Trước mỗi bài học sẽ có phần tóm tắt những từ vựng sẽ xuất hiện trong bài, được giải thích khá cụ thể.